Kho từ › Tiền bạc › direct debit

direct debit

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
lệnh ghi nợ trực tiếp (tự động trừ tiền từ tài khoản)
UK /dɪˌrekt ˈdebɪt/ · US /dɪˌrekt ˈdebɪt/
I pay my phone bill by direct debit so I never forget it.
→ Tôi trả hóa đơn điện thoại bằng ghi nợ trực tiếp nên chẳng bao giờ quên.
Họ từ
debit (v.)
Ngân hàng tự động "debit" (trừ) tiền từ tài khoản để trả hóa đơn định kỳ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...