Kho từ › Tiền bạc › credit rating

credit rating

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
xếp hạng tín dụng (đánh giá khả năng trả nợ)
UK /ˈkredɪt ˌreɪtɪŋ/ · US /ˈkredɪt ˌreɪtɪŋ/
Paying every bill on time helps you build a good credit rating.
→ Trả mọi hóa đơn đúng hạn giúp bạn có xếp hạng tín dụng tốt.
Là đánh giá của ngân hàng về mức độ đáng tin khi cho vay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...