Kho từ › Tiền bạc › finance

finance

B2 v. 📁 Tiền bạc EVU-UI
tài trợ, cấp vốn cho
UK /ˈfaɪnæns/ · US /ˈfaɪnæns/
They took out a small loan to finance the new coffee machine.
→ Họ vay một khoản nhỏ để tài trợ cho chiếc máy pha cà phê mới.
Họ từ
finance (n.)financial (adj.)financially (adv.)
Là động từ: tìm/cung cấp tiền để trả cho một việc gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...