finance
Nghĩa
Định nghĩa · To provide money for a project or purchase.
“They took out a small loan to finance the new coffee machine.”Họ vay một khoản nhỏ để tài trợ cho chiếc máy pha cà phê mới.
Ghi chú · Là động từ: tìm/cung cấp tiền để trả cho một việc gì đó.