Kho từ › Tiền bạc › in credit

in credit

B2 phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
có số dư dương (còn tiền trong tài khoản)
UK /ɪn ˈkredɪt/ · US /ɪn ˈkredɪt/
My account is in credit at the start of the month, before the bills arrive.
→ Đầu tháng tài khoản của tôi còn dương, trước khi các hóa đơn ập tới.
Trái nghĩa với overdrawn / in the red (âm tài khoản).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...