in credit
/ɪn ˈkredɪt/ B2
Nghĩa
có số dư dương (còn tiền trong tài khoản)
phr.
Định nghĩa · Having a positive balance in a bank account.
“My account is in credit at the start of the month, before the bills arrive.”Đầu tháng tài khoản của tôi còn dương, trước khi các hóa đơn ập tới.
Ghi chú · Trái nghĩa với overdrawn / in the red (âm tài khoản).