Kho từ › Tiền bạc › in the red

in the red

B2 idiom 📁 Tiền bạc EVU-UI
âm tiền, nợ nần (tài khoản dưới 0)
UK /ɪn ðə ˈred/ · US /ɪn ðə ˈred/
By the end of the holidays we were well in the red.
→ Đến cuối kỳ nghỉ thì chúng tôi âm tài khoản nặng.
Thân mật (infml). Trái nghĩa: in the black / in credit (có tiền).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...