Từ vựng B2

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the red

/ɪn ðə ˈred/ B2

Nghĩa

âm tiền, nợ nần (tài khoản dưới 0) idiom

Định nghĩa · Having a negative balance in financial terms.

“By the end of the holidays we were well in the red.”Đến cuối kỳ nghỉ thì chúng tôi âm tài khoản nặng.

Ghi chú · Thân mật (infml). Trái nghĩa: in the black / in credit (có tiền).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...