Kho từ › Tiền bạc › charge interest

charge interest

B2 phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
tính lãi (bắt trả một phần trăm)
UK /ˌtʃɑːdʒ ˈɪntrəst/ · US /ˌtʃɑːdʒ ˈɪntrəst/
Most banks charge interest on any money you borrow.
→ Đa số ngân hàng tính lãi trên khoản tiền bạn vay.
Collocation "động từ + danh từ": charge (tính, thu) + interest (lãi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...