Kho từ › Tiền bạc › overdraft limit

overdraft limit

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
hạn mức thấu chi (mức âm tối đa được phép)
UK /ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/ · US /ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/
I try hard not to go over my overdraft limit each month.
→ Tôi cố hết sức để không vượt quá hạn mức thấu chi mỗi tháng.
Là mức âm tối đa ngân hàng cho phép trước khi phạt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...