Từ vựng B2

Chủ đề Tiền bạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overdraft limit

/ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/ B2

Nghĩa

hạn mức thấu chi (mức âm tối đa được phép) n. phr.

Định nghĩa · The maximum amount you can overdraw your account.

“I try hard not to go over my overdraft limit each month.”Tôi cố hết sức để không vượt quá hạn mức thấu chi mỗi tháng.

Ghi chú · Là mức âm tối đa ngân hàng cho phép trước khi phạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...