Kho từ › Tiền bạc › online banking

online banking

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
ngân hàng trực tuyến
UK /ˌɒnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/ · US /ˌɒnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/
With online banking I can check my balance from my phone at any time.
→ Với ngân hàng trực tuyến, tôi kiểm tra số dư từ điện thoại bất cứ lúc nào.
Giao dịch qua internet, ít phải ra chi nhánh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...