Kho từ › Tiền bạc › cash machine

cash machine

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
máy rút tiền tự động (ATM)
UK /ˈkæʃ məˌʃiːn/ · US /ˈkæʃ məˌʃiːn/
There is a cash machine outside the supermarket if you need notes.
→ Có một cây rút tiền ngoài siêu thị nếu bạn cần tiền mặt.
Đồng nghĩa
ATMcashpoint
Anh-Anh hay dùng "cash machine/cashpoint"; Anh-Mỹ dùng "ATM".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...