Kho từ › Tiền bạc › inheritance tax

inheritance tax

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
thuế thừa kế
UK /ɪnˈherɪtəns tæks/ · US /ɪnˈherɪtəns tæks/
They had to pay inheritance tax on the house they were left.
→ Họ phải nộp thuế thừa kế cho căn nhà được để lại.
Họ từ
inherit (v.)inheritance (n.)
Đánh trên tài sản người ta nhận từ người đã mất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...