Kho từ › Tiền bạc › customs duty

customs duty

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
thuế hải quan (đánh trên hàng nhập khẩu)
UK /ˈkʌstəmz ˌdjuːti/ · US /ˈkʌstəmz ˌdjuːti/
You may have to pay customs duty on goods brought from abroad.
→ Bạn có thể phải nộp thuế hải quan cho hàng mang từ nước ngoài về.
Còn gọi là "excise duty". Đánh trên hàng nhập từ nước khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...