Kho từ › Tiền bạc › VAT

VAT

B2 n. 📁 Tiền bạc EVU-UI
thuế giá trị gia tăng (value added tax)
UK /ˌviː eɪ ˈtiː/ · US /ˌviː eɪ ˈtiː/
The price on the label already includes VAT.
→ Giá trên nhãn đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Viết tắt của "value added tax"; đọc từng chữ /ˌviː eɪ ˈtiː/ hoặc đọc gọn /væt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...