Kho từ › Tiền bạc › corporation tax

corporation tax

B2 n. phr. 📁 Tiền bạc EVU-UI
thuế doanh nghiệp (đánh trên lợi nhuận công ty)
UK /ˌkɔːpəˈreɪʃn tæks/ · US /ˌkɔːpəˈreɪʃn tæks/
Companies pay corporation tax on the profits they make.
→ Các công ty nộp thuế doanh nghiệp trên phần lợi nhuận kiếm được.
Họ từ
corporation (n.)corporate (adj.)
Đánh trên lợi nhuận của doanh nghiệp, không phải trên cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...