reckon
/ˈrekən/ B2
Nghĩa
cho là, nghĩ rằng (dự đoán khả năng; thân mật)
v.
Định nghĩa · To think or believe something.
“I reckon it will rain before the picnic ends.”Tôi nghĩ trời sẽ mưa trước khi buổi dã ngoại kết thúc.
Ghi chú · Thân mật (infml), hay dùng khi dự đoán điều gì sắp xảy ra hoặc có lẽ đúng.