Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reckon

/ˈrekən/ B2

Nghĩa

cho là, nghĩ rằng (dự đoán khả năng; thân mật) v.

Định nghĩa · To think or believe something.

“I reckon it will rain before the picnic ends.”Tôi nghĩ trời sẽ mưa trước khi buổi dã ngoại kết thúc.

Ghi chú · Thân mật (infml), hay dùng khi dự đoán điều gì sắp xảy ra hoặc có lẽ đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...