Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to my mind

/tə maɪ ˈmaɪnd/ B2

Nghĩa

theo tôi thấy (khá thân mật) phr.

Định nghĩa · A casual way to express personal thoughts.

“To my mind, autumn is the nicest season for a long walk.”Theo tôi thấy, mùa thu là mùa đẹp nhất để đi bộ đường dài.

Ghi chú · Chú ý giới từ: "to my mind" (KHÔNG nói "in my mind" khi nêu ý kiến).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...