Kho từ › Niềm tin và quan điểm › to my mind

to my mind

B2 phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
theo tôi thấy (khá thân mật)
UK /tə maɪ ˈmaɪnd/ · US /tə maɪ ˈmaɪnd/
To my mind, autumn is the nicest season for a long walk.
→ Theo tôi thấy, mùa thu là mùa đẹp nhất để đi bộ đường dài.
Chú ý giới từ: "to my mind" (KHÔNG nói "in my mind" khi nêu ý kiến).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...