Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold

/həʊld/ B2

Nghĩa

cho rằng, giữ quan điểm (dùng cho niềm tin vững chắc; trang trọng) v.

Định nghĩa · To maintain a belief or opinion.

“Many cooks hold that fresh herbs make a simple dish special.”Nhiều đầu bếp cho rằng rau thơm tươi khiến món đơn giản trở nên đặc biệt.

Ghi chú · Trang trọng (fml), dùng cho niềm tin chắc chắn. Ở ngữ cảnh này "maintain" thay được, "hold" thì trang trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...