Kho từ › Niềm tin và quan điểm › hold

hold

B2 v. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
cho rằng, giữ quan điểm (dùng cho niềm tin vững chắc; trang trọng)
UK /həʊld/ · US /həʊld/
Many cooks hold that fresh herbs make a simple dish special.
→ Nhiều đầu bếp cho rằng rau thơm tươi khiến món đơn giản trở nên đặc biệt.
Trang trọng (fml), dùng cho niềm tin chắc chắn. Ở ngữ cảnh này "maintain" thay được, "hold" thì trang trọng hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...