Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be convinced

/bi kənˈvɪnst/ B2

Nghĩa

tin chắc, đoan chắc (cảm giác rất mạnh rằng mình đúng) v. phr.

Định nghĩa · To have a strong belief about something.

“I am convinced that the book is far better than the film.”Tôi tin chắc cuốn sách hay hơn hẳn bộ phim.

Ghi chú · Cảm giác rất mạnh rằng điều mình nói là đúng. Đi với "that" hoặc "of".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...