Kho từ › Niềm tin và quan điểm › firm

firm

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
kiên định, vững vàng (niềm tin/ý kiến)
UK /fɜːm/ · US /fɜːm/
I am a firm believer in getting eight hours of sleep.
→ Tôi là người tin chắc vào việc ngủ đủ tám tiếng.
Đồng nghĩa
strong
Họ từ
firmly (adv.)
Cùng nhóm với strong: "a firm believer" = người tin tưởng vững chắc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...