Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firm

/fɜːm/ B2

Nghĩa

kiên định, vững vàng (niềm tin/ý kiến) adj.

Định nghĩa · Strong and unwavering in belief or opinion.

“I am a firm believer in getting eight hours of sleep.”Tôi là người tin chắc vào việc ngủ đủ tám tiếng.

Đồng nghĩa strong
Họ từ firmly (adv.)

Ghi chú · Cùng nhóm với strong: "a firm believer" = người tin tưởng vững chắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...