firm
/fɜːm/ B2
Nghĩa
kiên định, vững vàng (niềm tin/ý kiến)
adj.
Định nghĩa · Strong and unwavering in belief or opinion.
“I am a firm believer in getting eight hours of sleep.”Tôi là người tin chắc vào việc ngủ đủ tám tiếng.
Đồng nghĩa
strong
Họ từ
firmly (adv.)
Ghi chú · Cùng nhóm với strong: "a firm believer" = người tin tưởng vững chắc.