Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in my view

/ɪn maɪ ˈvjuː/ B2

Nghĩa

theo quan điểm của tôi (khá trang trọng) phr.

Định nghĩa · A formal expression of personal beliefs.

“In my view, the new library is a big improvement.”Theo quan điểm của tôi, thư viện mới là một bước tiến lớn.

Ghi chú · Cùng nghĩa "in my opinion". Đi với "in", KHÔNG nói "to my view".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...