Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suspect

/səˈspekt/ B2

Nghĩa

ngờ rằng, cho rằng (thường về điều tiêu cực; khá trang trọng) v.

Định nghĩa · To believe something is true without proof.

“I suspect the cake did not rise because the oven was too cold.”Tôi ngờ rằng bánh không nở vì lò quá nguội.

Ghi chú · Động từ nhấn âm sau /səˈspekt/; danh từ nhấn âm đầu /ˈsʌspekt/. Hàm ý điều gì đó không ổn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...