Kho từ › Nói › whisper

whisper

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
thì thầm, nói khẽ
UK /ˈwɪspə/ · US /ˈwɪspə/
She whispered the answer so the others wouldn't hear.
→ Cô ấy thì thầm đáp án để những người khác không nghe thấy.
Rất nhỏ tiếng; thường khi nói điều bí mật hoặc ở nơi cần giữ yên lặng (thư viện, bệnh viện).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...