Kho từ › Nói › maintain

maintain

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
quả quyết, khẳng định
UK /meɪnˈteɪn/ · US /meɪnˈteɪn/
The witness maintained that she had seen nothing unusual.
→ Nhân chứng khẳng định rằng cô không thấy điều gì bất thường.
Ở nghĩa này = kiên quyết khẳng định điều gì là đúng, đầy tự tin; theo sau bởi mệnh đề that.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...