Kho từ › Nói › stutter

stutter

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
nói lắp, lắp bắp
UK /ˈstʌtə/ · US /ˈstʌtə/
He was so nervous that he began to stutter during the interview.
→ Anh ấy hồi hộp đến mức bắt đầu nói lắp trong buổi phỏng vấn.
Âm lượng bình thường; do lo lắng hoặc phấn khích. Cũng có thể là một tật nói (speech impediment). Gần nghĩa với "stammer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...