Kho từ › Nói › murmur

murmur

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
nói thì thầm, rì rầm
UK /ˈmɜːmə/ · US /ˈmɜːmə/
He murmured a few words of thanks and quietly sat down.
→ Anh ấy lầm rầm vài lời cảm ơn rồi lặng lẽ ngồi xuống.
Nói nhỏ, đều đều; thường mang sắc thái trìu mến hoặc phàn nàn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...