Kho từ › Nói › shout

shout

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
hét, nói to, quát
UK /ʃaʊt/ · US /ʃaʊt/
The coach had to shout to be heard over the noisy crowd.
→ Huấn luyện viên phải hét lên mới át được tiếng đám đông ồn ào.
Nói rất to; thường do tức giận hoặc phấn khích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...