Kho từ › Nói › shriek

shriek

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
ré lên, hét the thé
UK /ʃriːk/ · US /ʃriːk/
She shrieked in surprise when the lights suddenly went out.
→ Cô ấy ré lên vì bất ngờ khi đèn phụt tắt.
To và chói tai; do sợ hãi hoặc buồn cười, thích thú.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...