Kho từ › Nói › mumble

mumble

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
lầm bầm, nói lí nhí (khó nghe)
UK /ˈmʌmbl/ · US /ˈmʌmbl/
The nervous student mumbled his answer and looked at the floor.
→ Cậu học sinh lo lắng lí nhí trả lời rồi nhìn xuống sàn.
Nói nhỏ và không rõ tiếng; thường do lo lắng hoặc thiếu tự tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...