Kho từ › Nói › stammer

stammer

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
nói lắp bắp, ấp úng
UK /ˈstæmə/ · US /ˈstæmə/
She stammered an apology and hurried out of the room.
→ Cô ấy lắp bắp xin lỗi rồi vội vã ra khỏi phòng.
Gần như đồng nghĩa với "stutter"; nói ngập ngừng, lặp âm do hồi hộp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...