Kho từ › Nói › insist

insist

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
nhất quyết, khăng khăng
UK /ɪnˈsɪst/ · US /ɪnˈsɪst/
She insisted on paying for the coffee herself.
→ Cô ấy nhất quyết tự trả tiền cà phê.
Collocations
insist on sthinsist on doing sth
Đi với "insist on + V-ing" hoặc mệnh đề that; thể hiện sự quyết tâm, cương quyết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...