Kho từ › Nói › object

object

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
phản đối
UK /əbˈdʒekt/ · US /əbˈdʒekt/
Several residents objected to building a car park in the square.
→ Vài người dân phản đối việc xây bãi đỗ xe ở quảng trường.
Collocations
object to sthobject to doing sth
Đi với "object to + danh từ/V-ing". Động từ nhấn âm 2 (ob-JECT); danh từ nghĩa "vật/đối tượng" nhấn âm 1 (OB-ject).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...