Kho từ › Nói › threaten

threaten

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
đe doạ
UK /ˈθretn/ · US /ˈθretn/
The manager threatened to cancel the contract if the work was late.
→ Vị quản lý đe doạ sẽ huỷ hợp đồng nếu công việc bị trễ.
Collocations
threaten to do sth
Họ từ
threat (n.)threatening (adj.)
Sắc thái hung hăng; đi với "threaten to do sth" hoặc mệnh đề that.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...