Kho từ › Nói › confess

confess

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
thú nhận, thừa nhận
UK /kənˈfes/ · US /kənˈfes/
He confessed to eating the last slice of cake.
→ Anh ấy thú nhận đã ăn miếng bánh cuối cùng.
Collocations
confess to doing sth
Họ từ
confession (n.)
Đi với "confess to + V-ing"; sắc thái ăn năn, hối lỗi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...