Kho từ › Nói › beg

beg

B2 v. 📁 Nói EVU-UI
van nài, khẩn khoản
UK /beɡ/ · US /beɡ/
The children begged their parents to stay a little longer at the fair.
→ Bọn trẻ nài nỉ bố mẹ ở lại hội chợ thêm chút nữa.
Collocations
beg sb to do sth
Đi với "beg sb to do sth"; sắc thái tuyệt vọng, tha thiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...