Kho từ › Nói › angrily

angrily

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách giận dữ
UK /ˈæŋɡrəli/ · US /ˈæŋɡrəli/
He shut the door angrily and walked off without a word.
→ Anh ấy giận dữ đóng cửa rồi bỏ đi không nói một lời.
Dùng kèm động từ nói để bộc lộ cảm xúc tức giận (nói kèm trạng từ là văn viết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...