Kho từ › Nói › bitterly

bitterly

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách cay đắng, chua chát
UK /ˈbɪtəli/ · US /ˈbɪtəli/
He complained bitterly about the unfair result.
→ Anh ấy phàn nàn một cách cay đắng về kết quả không công bằng.
Chỉ cảm xúc giận dỗi, cay đắng; hay đi với complain, cry, regret.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...