Kho từ › Nói › gloomily

gloomily

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách ủ rũ, rầu rĩ
UK /ˈɡluːmɪli/ · US /ˈɡluːmɪli/
He stared gloomily out at the pouring rain.
→ Anh ấy ủ rũ nhìn ra ngoài trời mưa như trút.
Chỉ tâm trạng buồn chán, bi quan.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...