Kho từ › Nói › happily

happily

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách vui vẻ; may thay
UK /ˈhæpɪli/ · US /ˈhæpɪli/
The children played happily in the park all afternoon.
→ Bọn trẻ chơi vui vẻ trong công viên suốt buổi chiều.
Cũng dùng đầu câu nghĩa "may thay, thật may" (Happily, no one was hurt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...