Kho từ › Nói › desperately

desperately

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách tuyệt vọng; vô cùng
UK /ˈdespərətli/ · US /ˈdespərətli/
They searched desperately for a taxi in the heavy rain.
→ Họ cuống cuồng tìm taxi giữa cơn mưa lớn.
Hai sắc thái: (1) tuyệt vọng, cuống cuồng; (2) nhấn mạnh "vô cùng" (desperately need).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...