Kho từ › Nói › impatiently

impatiently

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách thiếu kiên nhẫn, sốt ruột
UK /ɪmˈpeɪʃntli/ · US /ɪmˈpeɪʃntli/
He tapped the table impatiently while the page slowly loaded.
→ Anh ấy sốt ruột gõ tay xuống bàn trong lúc trang web tải chậm chạp.
Trái nghĩa: "patiently" (một cách kiên nhẫn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...