Kho từ › Nói › shyly

shyly

B2 adv. 📁 Nói EVU-UI
một cách rụt rè, e thẹn
UK /ˈʃaɪli/ · US /ˈʃaɪli/
The new student smiled shyly and took a seat at the back.
→ Bạn học sinh mới cười rụt rè rồi ngồi xuống hàng ghế cuối.
Chỉ sự bẽn lẽn, nhút nhát.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...