Từ vựng B2

Chủ đề Cảm xúc và tâm trạng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exaggeration

/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/ B2

Nghĩa

sự phóng đại, sự nói quá n.

Định nghĩa · The act of making something seem larger than it is.

“Saying the queue was a mile long is a slight exaggeration.”Nói hàng người xếp dài cả dặm là hơi phóng đại.

Ghi chú · Các thành ngữ cảm xúc trong Unit 49 đều mang tính phóng đại, chỉ dùng khi thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...