Kho từ › Khoảng cách và kích thước › long

long

B2 adj. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
dài
UK /lɒŋ/ · US /lɒŋ/
The Mekong is one of the longest rivers in Asia.
→ Sông Mê Kông là một trong những con sông dài nhất châu Á.
Họ từ
length (n.)lengthen (v.)lengthy (adj.)
Danh từ: length /leŋθ/. Thứ tự đo: "five metres long". Trái nghĩa: short.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...