Kho từ › Khoảng cách và kích thước › far

far

B2 adj./adv. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
xa
UK /fɑː/ · US /fɑː/
He loves travelling to faraway places he has never seen.
→ Anh ấy thích đi tới những vùng đất xa xôi chưa từng thấy.
Họ từ
faraway (adj.)distance (n.)
So sánh bất quy tắc: far – farther/further – farthest/furthest. "faraway" (xa xôi) đồng nghĩa distant.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...