Kho từ › Khoảng cách và kích thước › distant

distant

B2 adj. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
xa xôi, xa cách
UK /ˈdɪstənt/ · US /ˈdɪstənt/
From the hill we could see distant mountains on the horizon.
→ Từ trên đồi chúng tôi thấy những dãy núi xa xa nơi chân trời.
Họ từ
distance (n.)
Đồng nghĩa faraway. Danh từ: distance. Cũng chỉ quan hệ xa cách: "a distant relative" (họ hàng xa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...