Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depth

/depθ/ B2

Nghĩa

độ sâu; chiều sâu n.

Định nghĩa · The distance from the top to the bottom.

“I was impressed by the depth of her vocabulary.”Tôi ấn tượng với chiều sâu vốn từ của cô ấy.

Ghi chú · Cấu tạo: deep (adj.) + hậu tố -th (deep rút thành dep).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...