Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weakness

/ˈwiːknəs/ B2

Nghĩa

điểm yếu, sự yếu đuối n.

Định nghĩa · A lack of strength or ability in something.

“Speaking is the weakness he wants to work on this year.”Nói là điểm yếu mà anh ấy muốn cải thiện năm nay.

Ghi chú · Cấu tạo: weak (adj.) + hậu tố -ness. Trái nghĩa: strength.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...