weakness
Nghĩa
Định nghĩa · A lack of strength or ability in something.
“Speaking is the weakness he wants to work on this year.”Nói là điểm yếu mà anh ấy muốn cải thiện năm nay.
Ghi chú · Cấu tạo: weak (adj.) + hậu tố -ness. Trái nghĩa: strength.
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A lack of strength or ability in something.
“Speaking is the weakness he wants to work on this year.”Nói là điểm yếu mà anh ấy muốn cải thiện năm nay.
Ghi chú · Cấu tạo: weak (adj.) + hậu tố -ness. Trái nghĩa: strength.
Đang tải...