Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achievement

/əˈtʃiːvmənt/ B2

Nghĩa

thành tựu, thành tích n.

Định nghĩa · A notable accomplishment or success in a task.

“Passing the TOEIC with 900 points was a real achievement for him.”Đạt 900 điểm TOEIC là một thành tựu thực sự với anh ấy.

Họ từ achieve (v.)

Ghi chú · Cấu tạo: achieve (v.) + hậu tố -ment. Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...