achievement
/əˈtʃiːvmənt/ B2
Nghĩa
thành tựu, thành tích
n.
Định nghĩa · A notable accomplishment or success in a task.
“Passing the TOEIC with 900 points was a real achievement for him.”Đạt 900 điểm TOEIC là một thành tựu thực sự với anh ấy.
Họ từ
achieve (v.)
Ghi chú · Cấu tạo: achieve (v.) + hậu tố -ment. Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ.