intention
/ɪnˈtenʃn/ B2
Nghĩa
ý định, dự định
n.
Định nghĩa · A plan or aim to do something.
“She has no intention of quitting her English course halfway.”Cô ấy không có ý định bỏ dở khóa tiếng Anh giữa chừng.
Ghi chú · Cấu tạo: intend (v.) + hậu tố -ion (thành -tion).