Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

width

/wɪdθ/ B2

Nghĩa

chiều rộng n.

Định nghĩa · The measurement of something from side to side.

“Measure the width of the wall before you buy the whiteboard.”Hãy đo chiều rộng bức tường trước khi mua bảng trắng.

Ghi chú · Cấu tạo: wide (adj.) + hậu tố -th (wide rút thành wid).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...