Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood

/ˈtʃaɪldhʊd/ B2

Nghĩa

thời thơ ấu, tuổi thơ n.

Định nghĩa · The period of life when one is a child.

“She spent her childhood in a small village near Hue.”Cô ấy trải qua tuổi thơ ở một ngôi làng nhỏ gần Huế.

“Learning music in childhood can help brain development.”Học nhạc từ thời thơ ấu có thể giúp phát triển trí não.

Ghi chú · Cấu tạo: child (n.) + hậu tố -hood. Hậu tố -hood thường gắn vào danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...